二流子

二流子
èrliúzi
nhị lưu tử

kẻ lười biếng; đứa lông bông; kẻ vô công rồi nghề

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lười biếng; đứa lông bông; kẻ vô công rồi nghề

    • Anh ta là một kẻ lêu lổng.

  2. danh từ

    kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh

  3. danh từ

    kẻ vô lại; đứa lưu manh; tên ăn bám

    • Anh ta là một kẻ vô công rồi nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.