二毛子

二毛子
èrmáozi
nhị mao tử

(khẩu) kẻ thân Tây; người bắt chước người nước ngoài; "Tây con"

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) kẻ thân Tây; người bắt chước người nước ngoài; "Tây con"

    • Anh ấy là một người lai.

  2. danh từ

    kẻ theo Tây; người Kitô hữu Trung Quốc bị khinh miệt (thời Nghĩa Hòa Đoàn) (khinh)

  3. danh từ

    (khẩu) người Trung Quốc bị Tây hóa; kẻ lai căng Tây phương

    • Anh ấy là một người Trung Quốc Tây hóa.

  4. danh từ

    (khinh) người lai Trung-Nga; kẻ mang hai dòng máu Trung Quốc và Nga

    • Anh ấy không phải là người lai Trung-Nga.

  5. danh từ

    (lóng) người Ukraine

  6. danh từ

    Chó Đức; chó becgie

    • Anh ấy nuôi một con chó Becgie.

  7. danh từ

    (khẩu/thổ ngữ) dê hai tuổi; người lai Tây (cách gọi xúc phạm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.