二来

二来
èrlái
nhị lai

thứ hai là...; mặt khác...

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thứ hai là...; mặt khác...

    • Thứ hai, anh ấy cũng không muốn đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.