二把手

二把手
èrshǒu
nhị bả thủ

người đứng thứ hai; phó lãnh đạo

2 nghĩa#41884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đứng thứ hai; phó lãnh đạo

    • Anh ấy là phó lãnh đạo của công ty.

  2. danh từ

    người đứng thứ hai; phó tướng; số hai

    • Anh ấy là người đứng thứ hai trong công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.