二审

二审
èrshěn
nhị thẩm

xét xử phúc thẩm; phiên tòa phúc thẩm (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xét xử phúc thẩm; phiên tòa phúc thẩm (pháp lý)

    • Vụ án này cần phải xét xử phúc thẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.