二婚

二婚
èrhūn
nhị hôn

(khẩu) tái hôn; lấy chồng/vợ lần hai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) tái hôn; lấy chồng/vợ lần hai

    • Cô ấy đã tái hôn.

  2. danh từ

    tái hôn; hôn nhân lần hai

    • Cô ấy đã trải qua một cuộc hôn nhân thứ hai.

  3. danh từ

    tái hôn; người tái hôn

    • Cô ấy là người đã tái hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.