二分

二分
èrfēn
nhị phân

chia đôi; hai phần; (trong âm nhạc) phách hai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    chia đôi; hai phần; (trong âm nhạc) phách hai

    • Đây là một nửa quả táo.

  2. danh từ

    hai điểm phân (xuân phân và thu phân); hai phần bằng nhau

    • Xuân phân và thu phân đều là nhị phân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.