二世

二世
èrshì
nhị thế

đời thứ hai; (danh hiệu vua) đệ nhị

2 nghĩa#14819
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    đời thứ hai; (danh hiệu vua) đệ nhị

    某个统治者或朝代的第二任领导人mǒu gè tǒngzhìzhě huò cháodài de dì èr rèn lǐngdǎo rén

  2. số từ

    thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa thế hệ hai)

    第二代人,特别是移民的子女dì èr dài rén, tèbié shì yímín de zǐnǚ

    • Anh ấy là phú nhị đại, không phải phú nhị thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.