事过境迁

事过境迁
shìguòjìngqiān
sự quá cảnh thiên

thời thế đổi thay, việc cũ đã qua [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thời thế đổi thay, việc cũ đã qua [thành ngữ]

    • Mọi chuyện đã qua, chúng ta nên nhìn về phía trước.

  2. tính từ

    hoàn cảnh đã thay đổi theo thời gian; vật đổi sao dời [thành ngữ]

    • Chuyện đã qua rồi, chúng ta không nên nhắc lại nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.