Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事过境迁
事过境迁
sự quá cảnh thiên
thời thế đổi thay, việc cũ đã qua [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời thế đổi thay, việc cũ đã qua [thành ngữ]
- ,。
Mọi chuyện đã qua, chúng ta nên nhìn về phía trước.
- 貳形tính từ
hoàn cảnh đã thay đổi theo thời gian; vật đổi sao dời [thành ngữ]
- ,。
Chuyện đã qua rồi, chúng ta không nên nhắc lại nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
事过境迁
Phồn thể事過境遷
sự quá cảnh thiên
thời thế đổi thay, việc cũ đã qua [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời thế đổi thay, việc cũ đã qua [thành ngữ]
- ,。
Mọi chuyện đã qua, chúng ta nên nhìn về phía trước.
- 貳形tính từ
hoàn cảnh đã thay đổi theo thời gian; vật đổi sao dời [thành ngữ]
- ,。
Chuyện đã qua rồi, chúng ta không nên nhắc lại nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.