事怕行家

事怕行家
shìhángjiā
sự phạ hàng gia

Việc sợ người trong nghề; chuyên gia làm việc gì cũng tốt nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Việc sợ người trong nghề; chuyên gia làm việc gì cũng tốt nhất [thành ngữ]

    • Việc gì cũng sợ người trong nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.