Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事怕行家
事怕行家
sự phạ hàng gia
Việc sợ người trong nghề; chuyên gia làm việc gì cũng tốt nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việc sợ người trong nghề; chuyên gia làm việc gì cũng tốt nhất [thành ngữ]
- 。
Việc gì cũng sợ người trong nghề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
事怕行家
Phồn thể事
sự phạ hàng gia
Việc sợ người trong nghề; chuyên gia làm việc gì cũng tốt nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việc sợ người trong nghề; chuyên gia làm việc gì cũng tốt nhất [thành ngữ]
- 。
Việc gì cũng sợ người trong nghề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.