Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事态发展
事态发展
sự thái phát triển
diễn biến tình hình; tiến triển của sự việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn biến tình hình; tiến triển của sự việc
- 。
Tình hình phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事态发展
Phồn thể事態發展
sự thái phát triển
diễn biến tình hình; tiến triển của sự việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn biến tình hình; tiến triển của sự việc
- 。
Tình hình phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.