事态发展

事态发展
shìtàizhǎn
sự thái phát triển

diễn biến tình hình; tiến triển của sự việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn biến tình hình; tiến triển của sự việc

    • Tình hình phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.