Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事实婚姻
事实婚姻
sự thực hôn nhân
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
- 。
Họ là hôn nhân thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事实婚姻
Phồn thể事實婚姻
sự thực hôn nhân
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
- 。
Họ là hôn nhân thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.