事实婚姻

事实婚姻
shìshíhūnyīn
sự thực hôn nhân

hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)

    • Họ là hôn nhân thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.