Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事后聪明
事后聪明
sự hậu thông minh
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
- 。
Sự thông minh sau sự việc thì vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事后聪明
Phồn thể事後聰明
sự hậu thông minh
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
- 。
Sự thông minh sau sự việc thì vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.