事发地点

事发地点
shìdiǎn
sự phát địa điểm

nơi xảy ra sự việc; hiện trường vụ việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi xảy ra sự việc; hiện trường vụ việc

    • Địa điểm xảy ra sự việc ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.