Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事发地点
事发地点
sự phát địa điểm
nơi xảy ra sự việc; hiện trường vụ việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi xảy ra sự việc; hiện trường vụ việc
- ?
Địa điểm xảy ra sự việc ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事发地点
Phồn thể事發地點
sự phát địa điểm
nơi xảy ra sự việc; hiện trường vụ việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi xảy ra sự việc; hiện trường vụ việc
- ?
Địa điểm xảy ra sự việc ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.