Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事危累卵
事危累卵
sự nguy luỵ noãn
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
- ,。
Tình hình nguy hiểm như trứng chồng, chúng ta phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事危累卵
Phồn thể事
sự nguy luỵ noãn
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
- ,。
Tình hình nguy hiểm như trứng chồng, chúng ta phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.