事务繁忙

事务繁忙
shìfánmáng
sự vụ phồn mang

bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt

    • Gần đây anh ấy bận rộn với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.