Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事务繁忙
事务繁忙
sự vụ phồn mang
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
- 。
Gần đây anh ấy bận rộn với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
事务繁忙
Phồn thể事務繁忙
sự vụ phồn mang
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
- 。
Gần đây anh ấy bận rộn với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.