Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事不宜迟
事不宜迟
sự bất nghi trì
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]
- ,!
Không nên chậm trễ, chúng ta đi nhanh thôi!
- 貳形tính từ
việc không nên trì hoãn; không có thời gian để chần chừ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
事不宜迟
Phồn thể事不宜遲
sự bất nghi trì
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]
- ,!
Không nên chậm trễ, chúng ta đi nhanh thôi!
- 貳形tính từ
việc không nên trì hoãn; không có thời gian để chần chừ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.