争风吃醋

争风吃醋
zhēngfēngchī
tranh phong cật thố

ghen tuông tranh giành tình cảm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghen tuông tranh giành tình cảm [thành ngữ]

    • Họ tranh giành nhau vì một người phụ nữ.

  2. động từ

    ghen tuông; tranh giành tình cảm [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn ghen tuông vì anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.