Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争风吃醋
争风吃醋
tranh phong cật thố
ghen tuông tranh giành tình cảm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghen tuông tranh giành tình cảm [thành ngữ]
- 。
Họ tranh giành nhau vì một người phụ nữ.
- 貳动động từ
ghen tuông; tranh giành tình cảm [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn ghen tuông vì anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
争风吃醋
Phồn thể爭風吃醋
tranh phong cật thố
ghen tuông tranh giành tình cảm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghen tuông tranh giành tình cảm [thành ngữ]
- 。
Họ tranh giành nhau vì một người phụ nữ.
- 貳动động từ
ghen tuông; tranh giành tình cảm [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn ghen tuông vì anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.