争斤论两

争斤论两
zhēngjīnlùnliǎng
tranh cân luận lưỡng

tranh cãi từng li từng tí; mặc cả từng chút một [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh cãi từng li từng tí; mặc cả từng chút một [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn mặc cả từng li từng tí.

  2. động từ

    tranh cãi từng chút một; chấp nhặt chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn so đo tính toán.

  3. động từ

    tranh cãi từng ly từng tí; chấp nhặt từng chút một [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tính toán chi li, rất keo kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.