Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争妍斗艳
争妍斗艳
tranh nghiên đấu diễm
đua nhau khoe sắc; tranh nhau tỏa hương (thường nói về hoa, cảnh vật) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đua nhau khoe sắc; tranh nhau tỏa hương (thường nói về hoa, cảnh vật) [thành ngữ]
- 。
Những bông hoa trong vườn đua nhau khoe sắc.
- 貳动động từ
tranh nhau khoe sắc đẹp [thành ngữ]
- 。
Những bông hoa trong vườn đua nhau khoe sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争妍斗艳
Phồn thể爭妍鬥艷
tranh nghiên đấu diễm
đua nhau khoe sắc; tranh nhau tỏa hương (thường nói về hoa, cảnh vật) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đua nhau khoe sắc; tranh nhau tỏa hương (thường nói về hoa, cảnh vật) [thành ngữ]
- 。
Những bông hoa trong vườn đua nhau khoe sắc.
- 貳动động từ
tranh nhau khoe sắc đẹp [thành ngữ]
- 。
Những bông hoa trong vườn đua nhau khoe sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.