争名夺利

争名夺利
zhēngmíngduó
tranh danh đoạt lợi

tranh danh đoạt lợi; đua chen danh lợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh danh đoạt lợi; đua chen danh lợi [thành ngữ]

    • Anh ấy cả đời tranh danh đoạt lợi.

  2. động từ

    tranh danh đoạt lợi; chạy theo danh lợi [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ biết tranh danh đoạt lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.