Tới nội dung chính

争取

争取
zhēngqǔ
tranh thủ

tranh thủ; phấn đấu giành được

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3601
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tranh thủ; phấn đấu giành được

    中努力获得或赢得某样东西nǔlì huòdé huò yíngdé mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Chúng tôi đấu tranh vì hòa bình.

  2. 貳动động từ

    phấn đấu giành lấy; tranh thủ

    中努力获得或实现某个目标nǔlì huòdé huò shíxiàn mǒu gè mùbiāo

    • 。

      Chúng ta nên đấu tranh vì hòa bình.

  3. 參动động từ

    tranh thủ; phấn đấu giành được

    中努力得到或实现某个目标nǔlì huòdào huò shíxiàn mǒuge mùbiāo

    • 。

      Chúng tôi tranh thủ thời gian.

争
zhēng
tranh
BỘ THỦ⼅
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu