争先恐后

争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
tranh tiên khủng hậu

tranh nhau đứng đầu, sợ bị tụt hậu [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tranh nhau đứng đầu, sợ bị tụt hậu [thành ngữ]

    • Mọi người tranh nhau chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.