乳齿

乳齿
chǐ
nhũ xỉ

răng sữa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    răng sữa

    • Răng sữa thường rụng vào khoảng sáu tuổi.

  2. danh từ

    răng sữa

    • Trẻ con có răng sữa.

  3. danh từ

    răng sữa

    • Đứa trẻ đã thay răng sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.