Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱跳
乱跳
loạn khiêu
nhảy loạn; nhảy lung tung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy loạn; nhảy lung tung
- 。
Chú chó con vui vẻ nhảy loạn xạ.
- 貳动động từ
nhảy loạn (tim đập loạn)
- 。
Tim tôi đập loạn xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
乱跳
Phồn thể亂跳
loạn khiêu
nhảy loạn; nhảy lung tung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy loạn; nhảy lung tung
- 。
Chú chó con vui vẻ nhảy loạn xạ.
- 貳动động từ
nhảy loạn (tim đập loạn)
- 。
Tim tôi đập loạn xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]