乱跳

乱跳
luàntiào
loạn khiêu

nhảy loạn; nhảy lung tung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy loạn; nhảy lung tung

    • Chú chó con vui vẻ nhảy loạn xạ.

  2. động từ

    nhảy loạn (tim đập loạn)

    • Tim tôi đập loạn xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.