乱象

乱象
luànxiàng
loạn tượng

lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn

    • Tình trạng hỗn loạn này phải dừng lại.

  2. danh từ

    tình trạng hỗn loạn; cảnh loạn lạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.