Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱糟糟
乱糟糟
loạn tao tao
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn
3 nghĩa#25602
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn
- 。
Trong phòng lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; bừa bộn; hỗn loạn
- 。
Trong phòng lộn xộn quá.
- 參形tính từ
rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, lúa)BỘ
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)HÌNH THANH
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
乱糟糟
Phồn thể亂糟糟
loạn tao tao
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn
3 nghĩa#25602
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; bừa bộn; hỗn độn
- 。
Trong phòng lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; bừa bộn; hỗn loạn
- 。
Trong phòng lộn xộn quá.
- 參形tính từ
rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]