乱石

乱石
luànshí
loạn thạch

đá lởm chởm; đá ngổn ngang

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá lởm chởm; đá ngổn ngang

    • Trên bãi đá có rất nhiều đá.

  2. danh từ

    đá lởm chởm; đống đá lộn xộn

  3. danh từ

    đá lởm chởm; đống đá ngổn ngang

    • Ở đây có rất nhiều đá vụn.

  4. danh từ

    đá lởm chởm; đống đá ngổn ngang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.