乱真

乱真
luànzhēn
loạn chân

làm giả đến mức khó phân biệt thật giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả đến mức khó phân biệt thật giả

    • Bức tranh này đủ để giả làm thật.

  2. tính từ

    khó phân biệt thật giả; làm giả y hệt thật

    • Bức tranh này trông như thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.