乱画

乱画
luànhuà
loạn hoạ

vẽ bậy; nguệch ngoạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ bậy; nguệch ngoạc

    • Xin đừng vẽ bậy lên tường.

  2. danh từ

    vẽ bậy; vẽ lôi thôi

    • Trên tường có rất nhiều hình vẽ bậy.

  3. động từ

    vẽ bậy; vẽ nguệch ngoạc

    • Đừng vẽ bậy lên tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.