Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱画
乱画
loạn hoạ
vẽ bậy; nguệch ngoạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ bậy; nguệch ngoạc
- 。
Xin đừng vẽ bậy lên tường.
- 貳名danh từ
vẽ bậy; vẽ lôi thôi
- 。
Trên tường có rất nhiều hình vẽ bậy.
- 參动động từ
vẽ bậy; vẽ nguệch ngoạc
- 。
Đừng vẽ bậy lên tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乱画
Phồn thể亂畫
loạn hoạ
vẽ bậy; nguệch ngoạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ bậy; nguệch ngoạc
- 。
Xin đừng vẽ bậy lên tường.
- 貳名danh từ
vẽ bậy; vẽ lôi thôi
- 。
Trên tường có rất nhiều hình vẽ bậy.
- 參动động từ
vẽ bậy; vẽ nguệch ngoạc
- 。
Đừng vẽ bậy lên tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]