Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱哄哄
乱哄哄
loạn hống hống
ồn ào hỗn loạn; náo loạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào hỗn loạn; náo loạn
- 。
Trong lớp học ồn ào lộn xộn.
- 貳形tính từ
ồn ào náo loạn; hỗn loạn ầm ĩ
- 。
Trong lớp học ồn ào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 共cộng(cùng nhau)HÌNH THANH
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
乱哄哄
Phồn thể亂哄哄
loạn hống hống
ồn ào hỗn loạn; náo loạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào hỗn loạn; náo loạn
- 。
Trong lớp học ồn ào lộn xộn.
- 貳形tính từ
ồn ào náo loạn; hỗn loạn ầm ĩ
- 。
Trong lớp học ồn ào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]