乱哄哄

乱哄哄
luànhōnghōng
loạn hống hống

ồn ào hỗn loạn; náo loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào hỗn loạn; náo loạn

    • Trong lớp học ồn ào lộn xộn.

  2. tính từ

    ồn ào náo loạn; hỗn loạn ầm ĩ

    • Trong lớp học ồn ào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.