乱叫

乱叫
luànjiào
loạn khiếu

kêu la bừa bãi; hò hét vô ý thức

1 nghĩa#30676
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kêu la bừa bãi; hò hét vô ý thức

    • Anh ấy thích la hét lung tung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.