乱党

乱党
luàndǎng
loạn đảng

đảng phiến loạn; phe nổi loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảng phiến loạn; phe nổi loạn

    • Đảng nổi loạn đã bị quân chính phủ đánh bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.