乱丢

乱丢
luàndiū
loạn đâu

vứt bừa bãi; xả rác bừa bãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bừa bãi; xả rác bừa bãi

    • Xin đừng vứt rác bừa bãi.

  2. động từ

    vứt bừa bãi; để đồ đạc lung tung

    • Đừng vứt rác bừa bãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.