Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱丢
乱丢
loạn đâu
vứt bừa bãi; xả rác bừa bãi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bừa bãi; xả rác bừa bãi
- 。
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
- 貳动động từ
vứt bừa bãi; để đồ đạc lung tung
- 。
Đừng vứt rác bừa bãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乱丢
Phồn thể亂丟
loạn đâu
vứt bừa bãi; xả rác bừa bãi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bừa bãi; xả rác bừa bãi
- 。
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
- 貳动động từ
vứt bừa bãi; để đồ đạc lung tung
- 。
Đừng vứt rác bừa bãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]