买笑追欢

买笑追欢
mǎixiàozhuīhuān
mãi tiếu truy hoan

mua vui cầu lạc; truy hoan mua chuộc nụ cười [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua vui cầu lạc; truy hoan mua chuộc nụ cười [thành ngữ]

  2. động từ

    mua nụ cười tìm khoái lạc; đắm chìm trong thú vui xác thịt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.