买空卖空

买空卖空
mǎikōngmàikōng
mãi không mại không

suy đoán; phỏng đoán tùy tiện

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đoán; phỏng đoán tùy tiện

    • Anh ấy thích đầu cơ.

  2. động từ

    mua khống bán khống; đầu cơ chứng khoán [thành ngữ]

    • Anh ấy thích chơi chứng khoán ảo.

  3. động từ

    mua bán chui; mua bán khống; (bóng) buôn lời nói suông [thành ngữ]

    • Anh ấy thích bán khống.

  4. động từ

    mua rỗng bán rỗng; đầu cơ trục lợi; lừa đảo bằng cách giả danh uy tín [thành ngữ]

    • Anh ta lừa đảo rất nhiều tiền bằng cách mua khống bán khống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.