Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
买空卖空
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
- 。
Anh ấy thích đầu cơ.
- 貳动động từ
mua khống bán khống; đầu cơ chứng khoán [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích chơi chứng khoán ảo.
- 參动động từ
mua bán chui; mua bán khống; (bóng) buôn lời nói suông [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích bán khống.
- 肆动động từ
mua rỗng bán rỗng; đầu cơ trục lợi; lừa đảo bằng cách giả danh uy tín [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa đảo rất nhiều tiền bằng cách mua khống bán khống.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đoán; phỏng đoán tùy tiện
- 。
Anh ấy thích đầu cơ.
- 貳动động từ
mua khống bán khống; đầu cơ chứng khoán [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích chơi chứng khoán ảo.
- 參动động từ
mua bán chui; mua bán khống; (bóng) buôn lời nói suông [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích bán khống.
- 肆动động từ
mua rỗng bán rỗng; đầu cơ trục lợi; lừa đảo bằng cách giả danh uy tín [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa đảo rất nhiều tiền bằng cách mua khống bán khống.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía