书香门第

书香门第
shūxiāngmén
thư hương môn đệ

gia đình có truyền thống học vấn; nhà thư hương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia đình có truyền thống học vấn; nhà thư hương [thành ngữ]

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình có truyền thống văn học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.