Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书香门第
书香门第
thư hương môn đệ
gia đình có truyền thống học vấn; nhà thư hương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia đình có truyền thống học vấn; nhà thư hương [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình có truyền thống văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
书香门第
Phồn thể書香門第
thư hương môn đệ
gia đình có truyền thống học vấn; nhà thư hương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia đình có truyền thống học vấn; nhà thư hương [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình có truyền thống văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)