书名号

书名号
shūmínghào
thư danh hiệu

dấu ngoặc tên sách 《》(dấu câu dùng cho tên sách, tác phẩm, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu ngoặc tên sách 《》(dấu câu dùng cho tên sách, tác phẩm, v.v.)

    • Dấu ngoặc kép là để biểu thị tên sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.