书卷气

书卷气
shūjuàn
thư quyển khí

phong thái học thức; khí chất thư sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong thái học thức; khí chất thư sinh

    • Anh ấy có khí chất học giả.

  2. danh từ

    khí chất học thức; vẻ thư sinh

    • Anh ấy có vẻ ngoài rất tri thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.