Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
/
习题
习题
tập đề
bài tập (trong học tập); câu hỏi luyện tập
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài tập (trong học tập); câu hỏi luyện tập
- 。
Xin hãy làm bài tập này.
- 貳名danh từ
bài tập; câu hỏi luyện tập
- 。
Xin hãy làm bài tập.
- 參名danh từ
bài tập; câu hỏi luyện tập
- 。
Xin hãy làm những bài tập này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ习题
Phồn thể習題
tập đề
bài tập (trong học tập); câu hỏi luyện tập
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài tập (trong học tập); câu hỏi luyện tập
- 。
Xin hãy làm bài tập này.
- 貳名danh từ
bài tập; câu hỏi luyện tập
- 。
Xin hãy làm bài tập.
- 參名danh từ
bài tập; câu hỏi luyện tập
- 。
Xin hãy làm những bài tập này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định