习见

习见
jiàn
tập kiến

thường gặp; phổ biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thường gặp; phổ biến

    • Loài chim này rất phổ biến ở miền Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.