习惯性

习惯性
guànxìng
tập quán tính

có tính thói quen; mang tính thói quen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính thói quen; mang tính thói quen

    • Đây là một hành vi mang tính thói quen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.