也就是

也就是
jiùshì
dã tựu thị

nghĩa là; tức là; nói cách khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    nghĩa là; tức là; nói cách khác

    • Anh ấy thích ăn trái cây, tức là táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý

Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.