九龙县

九龙县
JiǔlóngXiàn
cửu long huyện

huyện Cửu Long, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Cam Tư, Tứ Xuyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Cửu Long, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Cam Tư, Tứ Xuyên

    • Huyện Cửu Long ở tỉnh Tứ Xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.