九边形

九边形
jiǔbiānxíng
cửu biên hình

hình chín cạnh; hình nonagon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình chín cạnh; hình nonagon

    • Hình cửu biên này có chín cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.