- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
hình chín cạnh; hình nonagon
hình chín cạnh; hình nonagon
Hình cửu biên này có chín cạnh.
hình chín cạnh; hình nonagon
hình chín cạnh; hình nonagon
Hình cửu biên này có chín cạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.