九层塔

九层塔
jiǔcéng
cửu tầng tháp

húng quế (Ocimum basilicum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    húng quế (Ocimum basilicum)

    • Húng quế là một loại thảo mộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.