九州

九州
Jiǔzhōu
cửu châu

Trung Quốc cổ đại; cửu châu (chín vùng đất của Trung Quốc thời xưa)

3 nghĩa#41544
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trung Quốc cổ đại; cửu châu (chín vùng đất của Trung Quốc thời xưa)

    • Cửu Châu là tên gọi cổ của Trung Quốc.

  2. danh từ

    chín châu (chín vùng đất của Trung Quốc thời cổ đại); Cửu Châu

    • Cửu Châu là sự phân chia địa lý của Trung Quốc cổ đại.

  3. danh từ

    Cửu Châu (đảo Kyūshū, một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản)

    • Kyūshū là một hòn đảo của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.