九龙

九龙
Jiǔlóng
cửu long

Cửu Long (khu vực Hồng Kông)

1 nghĩa#29732
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cửu Long (khu vực Hồng Kông)

    • Cửu Long là một phần của Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.