- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín mươi
chín mươi
Năm nay ông ấy chín mươi tuổi rồi.
chín mươi
chín mươi
Năm nay ông ấy chín mươi tuổi rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.