九十

九十
jiǔshí
cửu thập

chín mươi

1 nghĩa#25113
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    chín mươi

    • Năm nay ông ấy chín mươi tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.