九天

九天
jiǔtiān
cửu thiên

chín tầng trời; cửu thiên (tầng trời cao nhất)

1 nghĩa#37147
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chín tầng trời; cửu thiên (tầng trời cao nhất)

    • Trên cửu thiên, thần tiên cư ngụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.